Vòng bi bóng liên lạc góc 70 Series

Vòng bi bóng liên lạc góc 70 Series
Thông tin chi tiết:
dòng 70 là dòng ánh sáng trong số các ổ bi liên lạc góc;
vòng bi sê-ri 70 nên được chọn khi tốc độ quay cao hoặc không gian lắp đặt xuyên tâm là nhỏ; Sử dụng rộng rãi cho các cọc của máy công cụ;
1. kiểm soát nghiêm ngặt trong sản xuất cho chất lượng cao như một nhà sản xuất
giá 2. Competitive với giao hàng nhanh chóng
3. OEM sản xuất cung cấp (bao gồm cả thương hiệu riêng của khách hàng)
4. bao bì phù hợp theo yêu cầu của khách hàng
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

70 loạt vòng bi cầu liên lạc góc

Vòng bi cầu liên lạc đơn hàng chỉ có thể chịu tải trọng hướng trục trong một chiều. Khi chịu tải trọng tâm, nó sẽ gây thêm lực hướng trục, và chỉ có thể hạn chế sự dịch chuyển trục của trục hoặc vỏ trong một hướng. Góc liên lạc của vòng bi liên lạc góc là 40 độ, do đó nó có thể chịu tải trọng trục lớn. Mang bóng liên lạc góc là một thiết kế không tách, và vai trên cả hai mặt của các vòng bên trong và bên ngoài là khác nhau. Để cải thiện khả năng chịu tải của vòng bi, vai ở một bên sẽ được xử lý thấp hơn, do đó vòng bi có thể được lắp vào các quả bóng thép hơn.

Ổ bi liên lạc góc đơn hàng là một phần của nhóm các ổ bi xuyên tâm. Những đơn vị tự giữ lại có vòng bên ngoài và bên trong rắn. Các yếu tố cán được hướng dẫn bởi lồng được làm từ polyamide, thép tấm, hoặc đồng thau. Các vòng bi được thiết kế với một vai cao và một vai thấp.

70 series Angular Contact Ball Bearings 70 series angular contact ball bearings

Như đã cho thấy trên cấu trúc trên:

dòng 719 là dòng siêu nhẹ trong số các ổ bi liên lạc góc;

dòng 70 là dòng ánh sáng trong số các ổ bi liên lạc góc;

72 Series là loạt tăng cường trong số các ổ bi liên lạc góc;

Ứng dụng:

Theo điều kiện làm việc khác nhau, nó có thể được kết hợp bằng nhiều cách để có được khả năng chịu lực khác nhau của tải xuyên tâm và trục, và đáp ứng các yêu cầu của tốc độ cao, đường kính và trục cứng cao. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong các trục chính xác của máy công cụ.

vòng bi sê-ri 719 hoặc 70 nên được chọn khi tốc độ quay cao hoặc không gian lắp đặt xuyên tâm là nhỏ; cho tải nặng và tốc độ tương đối thấp, vòng bi Series 72 là phù hợp hơn.

Bồi thường của Misalignments góc

Cơ sở điều chỉnh góc của các vòng bi rất hạn chế. Vòng bi cầu liên lạc đơn hàng có khả năng phù hợp hạn chế để bù đắp các misalignments. Sự liên kết không chấp nhận giữa vòng bên trong và bên ngoài phụ thuộc vào kích thước vòng bi, thiết kế vòng bi bên trong, phù hợp với giải phóng mặt bằng, và hành động của lực lượng và khoảnh khắc. Misalignments không chỉ dẫn đến nhiệt độ cao hơn, mà còn để giảm trong cuộc sống đánh giá vòng bi.

Dịch vụ của chúng tôi:
1. kiểm soát nghiêm ngặt trong sản xuất cho chất lượng cao như một nhà sản xuất
giá 2. Competitive với giao hàng nhanh chóng
3. OEM sản xuất cung cấp (bao gồm cả thương hiệu riêng của khách hàng)
4. bao bì phù hợp theo yêu cầu của khách hàng

5. số lượng lớn trong chứng khoán: 7022AC/P4, 7024AC/P4, 7030AC/P4, 7034AC/P4, 7036AC/P4, 7038AC/P4, 7040AC/P4, 7044AC/P4, 7048AC/P4, vv.

70 loạt danh mục mang bi liên lạc góc:

Chỉ địnhKích thước cơ bảnKích thước abutment và FilletXếp hạng tải cơ bảnGiới hạnTốc độTrọng lượng
Thiết kếbên trong vòngvòng ngoàiChiều rộngChamfer
daDaDbraRb
Tĩnh


CrCorMỡDầu
Mã hiện tạiDDBr 1.2r 3.4APhútMaxMaxMaxMax
—MmMmKnr/phútKg
thứ 70150225352,11,19616221311821119132190028004,7
Thứ 3160240382,11,110317222823321143166180026005,75
7034170260422,11,1



21



7,87
3, 46B180280462,11,1119192268273211952401600220010
Một chiếc190290462,11,1124202278283211992551600220010,5
thứ 7040C200310512,11,185211299304212894712800460014
thứ 7040AC200310512,11,185211299304212734472600430014
Thứ 42203405631,11452343263332,512553451300180018
với 7048B2403605631,11542543463532,512603751200170019
Không có2604006541,5
278382
31,53464902201330028,5
7052AC2604006541,5
278382
31,53264652101310028,5
47056C2804206541,513429840241131,53515501000150030
4705AC2804206541,517929840241131,5319500900140030
Đã có2804206541,517929840241131,5319500900140030
Ông bà3004607441,514731844245131,5423695950140042,5
từ 7060AC3004607441,514731844245131,5423695950140042,5
Không có3004607441,519631844245131,5377630900130042,5
từ 7064AC3204807441,515333846247131,5436735900130044,5
Không có3204807441,520533846247131,5390670850120044,5
từ 7068AC340520825216536249851042507900850120061,5
Ông bà340520825222336249851042449815800110061,5
từ 7072AC360540825217138251853042520950850120062,5
7072B360540825223038251853042462850800110062,5
KHÔNG có380480312114239047047421190345850120013,5
từ 7076AC380560825217740253855042507950800110065,5
Không có380560825223840253855042468880750100065,5
từ 7080C4006009052189422578590425851120750100085
từ 7080AC4006009052189422578590426051180750100085
77080B400600905225542257859042527102070095085
thứ 7084AC4206209052195442598610426051180750100088,5
thứ 7084B420620905226344259861042540106067090088,5
THÁC440650946320446862263652,56501320700950100
đến 7088B440650946327646862263652,55721180630850100
Thứ 2460580372,1116947256857421265560750100024,5
THÁC4606801006321548865266652,56891460670900120
từ 7092B4606801006328948865266652,56181290600800120
từ 7096AC4807001006322050867268652,57021530630850125
469.900,00 ₫4807001006329850867268652,56241340560750125
708/500AC500620372,11,11805126086132127662067090027
70/500AC5007201006322652869270652,57151600600800130
70/500B5007201006330652869270652,56371400560750130



 

Chú phổ biến: 70 loạt các ổ bi liên lạc góc, Trung Quốc, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh, để bán

Chỉ địnhKích thước cơ bảnKích thước abutment và FilletXếp hạng tải cơ bảnGiới hạnTốc độTrọng lượng
Thiết kếbên trong vòngvòng ngoàiChiều rộngChamfer
daDaDbraRb
Tĩnh


CrCorMỡDầu
Mã hiện tạiDDBr 1.2r 3.4APhútMaxMaxMaxMax
—MmMmKnr/phútKg
thứ 70150225352,11,19616221311821119132190028004,7
Thứ 3160240382,11,110317222823321143166180026005,75
7034170260422,11,1



21



7,87
3, 46B180280462,11,1119192268273211952401600220010
Một chiếc190290462,11,1124202278283211992551600220010,5
thứ 7040C200310512,11,185211299304212894712800460014
thứ 7040AC200310512,11,185211299304212734472600430014
Thứ 42203405631,11452343263332,512553451300180018
với 7048B2403605631,11542543463532,512603751200170019
Không có2604006541,5
278382
31,53464902201330028,5
7052AC2604006541,5
278382
31,53264652101310028,5
47056C2804206541,513429840241131,53515501000150030
4705AC2804206541,517929840241131,5319500900140030
Đã có2804206541,517929840241131,5319500900140030
Ông bà3004607441,514731844245131,5423695950140042,5
từ 7060AC3004607441,514731844245131,5423695950140042,5
Không có3004607441,519631844245131,5377630900130042,5
từ 7064AC3204807441,515333846247131,5436735900130044,5
Không có3204807441,520533846247131,5390670850120044,5
từ 7068AC340520825216536249851042507900850120061,5
Ông bà340520825222336249851042449815800110061,5
từ 7072AC360540825217138251853042520950850120062,5
7072B360540825223038251853042462850800110062,5
KHÔNG có380480312114239047047421190345850120013,5
từ 7076AC380560825217740253855042507950800110065,5
Không có380560825223840253855042468880750100065,5
từ 7080C4006009052189422578590425851120750100085
từ 7080AC4006009052189422578590426051180750100085
77080B400600905225542257859042527102070095085
thứ 7084AC4206209052195442598610426051180750100088,5
thứ 7084B420620905226344259861042540106067090088,5
THÁC440650946320446862263652,56501320700950100
đến 7088B440650946327646862263652,55721180630850100
Thứ 2460580372,1116947256857421265560750100024,5
THÁC4606801006321548865266652,56891460670900120
từ 7092B4606801006328948865266652,56181290600800120
từ 7096AC4807001006322050867268652,57021530630850125
469.900,00 ₫4807001006329850867268652,56241340560750125
708/500AC500620372,11,11805126086132127662067090027
70/500AC5007201006322652869270652,57151600600800130
70/500B5007201006330652869270652,56371400560750130


Gửi yêu cầu